lưu lạc

  1. đgt. Trôi dạt nay đây mai đó, không ổn định: thân phận lưu lạc một đời lưu lạc Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưu lạc
Một con thuyền nhỏ lưu lạc trên dòng sông rộng.